Tổng hợp phần tiếng Hàn đăng từ đầu tới giờ

1. Từ vựng tiếng Hàn về Biển

  • Đăng bởi: Hồ Bình   Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:39 PM

해경 cảnh sát biển 연안 경비대 đội tuần tra bờ biển 해구 hải tặc, cướp biển 외적을 국경 밖으로 내몰다 đẩy lùi quân ngoại xâm ra khỏi biên giới 물결치는 바다 biển dậy sóng 바다의 괴물 quái vật biển 도양 vượt biển 도양폭격 bắn vượt biển 도양작전 tác chiến vượt biển 해상봉쇄 phong tỏa trên […]

2. Màu sắc trong tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình  Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:37 PM
  1. 색 / 색깔: màu sắc 2. 주황색 / 오렌지색: màu da cam 3. 검정색 / 까만색: màu đen 4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색: màu trắng 5. 빨간색 / 붉은색: màu đỏ 6. 노란색 / 황색: màu vàng 7. 초록색 / 녹색: màu xanh lá cây 8. 연두색: màu xanh lá cây sáng 9. […]

3. Từ vựng về nghề nghiệp

  • Đăng bởi: Hồ Bình Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:22 PM

1 : 가공반—– bộ phận gia công 2 : 가사—– việc nhà 3 : 가수—– ca sĩ 4 : 가위—– kéo 5 : 가정부—– người giúp việc nhà 6 : 각인—– việc khắc ( số chữ ) 7 : 간부사원—– nhân viên lãnh đạo 8 : 간호사—– y tá 9 : 감독—– đạo diễn hoặc […]

4. Sự khác nhau: 가르치다và 가리키다 ; 가격 và 값

  • Đăng bởi: Hồ Bình
  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:16 PM

Chỉ tay […]ð Vui lòng chỉ dạy tiếng Hàn cho tôi. (Đúng) 손가락으로 북쪽을 가리키다. ð1. Điểm khác nhau của 가르치다và 가리키다 : (Chỉ dạy, hướng dẫn) _ ‘가르치다’ có nghĩa là chỉ dạy cho người ta biết cái gì đó. _ ‘가리키다’ có nghĩa là chỉ phương hướng. VD: 한국말 좀 가르쳐 줘.

5. TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CHIẾN TRANH, QUÂN ĐỘI.

  • Đăng bởi: Hồ Bình
  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:13 PM

부대 / 전쟁에 관련된 용어 전쟁 / 전역 chiến tranh 전쟁터 chiến trường, mặt trận 전쟁도발 gây chiến 전쟁을 도발하다 khiêu chiến 동란 bạo loạn 난리 phản loạn 병란 binh loạn 전쟁을 일으키다 gây chiến tranh 전쟁을 하다 gây ra chiến tranh 전쟁이 나다 xảy ra chiến tranh 전쟁이 일어나다 chiến tranh xảy ra 전쟁터에서 […]

6. Từ vựng thông dụng trong tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình
  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:10 PM

51.만들다 —◕ làm 케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt)  음식을 만들다 = làm món ăn  자동차를 만들다 = làm (chế-tạo) xe hơi 새 폴더를 만들다 = tạo một thư mục mới 52.데 —◕ = nơi, điểm a) 그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả. b) 그녀에게는 여자다운 […]

7. Từ vựng tiếng Hàn nhà hàng, tiệm ăn

  • Đăng bởi: Hồ Bình
  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 1:08 PM

레스토랑 —– ▶[lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn 열쇠 —– ▶[yơls’uê] chìa khóa 귀중품 —– ▶[kuy-chungphum] đồ có giá trị 예약하다—– ▶ [yêyakhađa] đặt trước 모닝콜—– ▶ [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng 청소하다 —– ▶[chhơngsôhađa] dọn dẹp 세탁하다 [—– ▶sêthakhađa] giặt giũ 엘리베이터—– ▶ [êllibêithơ] thang máy 에어컨—– ▶ [êơkhơn] máy điều hòa 식당 —– ▶[sict’ang] […]

8. Sở hữu cách trong tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:48 PM

Sở hữu cách -의 a. Trường hợp 의 là sở hữu cách đơn thuần. Ví dụ: 이 짐은 사장님의 것입니다. Hành lý này là của giám đốc. 친구의 오토바이를 빌렸는데 잃어버렸어요. Tôi mượn xe máy của bạn mà để mất rồi. Lưu ý: • Khi dùng -의 cho những đại từ 나, 너, 저 thì […]

9. Trợ từ trong Tiếng Hàn: Trợ từ 도

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:43 PM

Trợ từ 도: cũng Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa “cũng” như thế – 맥주가 있어요. Có một ít bia. – 맥주도 있어요. Cũng có một ít bia. – 나는 가요. Tôi đi đây.

10. Ngữ pháp tiếng Hàn : Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까? (trang trọng)

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:42 PM

Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까? (trang trọng) – Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까? – Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니까? Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo. Cách kết hợp […]

 

1. Ngữ pháp tiếng Hàn: Câu tường thuật -아/어/여요

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:40 PM

Câu tường thuật -아/어/여요 -Đây là một đuôi từ thân thiện hơn đuôi 습니다/습니까 nhưng vẫn giữ được ý nghĩa lịch sự, tôn kính. Những bài sau chúng ta sẽ nhắc đến đuôi từ này chi tiết hơn. Khi ở dạng nghi vấn chỉ cần thêm dấu chấm hỏi (?) trong văn viết và lên […]

2. Ngữ pháp tiếng Hàn: Câu nghi vấn ‘-아(어/여)요?’

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:36 PM

Câu nghi vấn ‘-아(어/여)요?’ Rất đơn giản khi chúng ta muốn đặt câu hỏi Yes/No thì chúng ta chỉ cần thêm dấu? trong văn viết và lên giọng ở cuối câu trong văn nói. Với câu hỏi có nghi vấn từ chỉ cần thêm các nghi vấn từ phù hợp. Ví dụ ‘어디(ở đâu) hoặc […]

3. Ngữ pháp tiếng Hàn Câu mệnh lệnh: -으세요/ -세요

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 12:34 PM

Câu mệnh lệnh: -으세요/ -세요 (Hãy…) Gốc động từ không có patchim ở âm cuối +세요 Ví dụ: – 가다 + 세요 –> 가세요 – 오다 + 세요 –> 오세요 Gốc động từ có patchim ở âm cuối+으세요 Ví dụ: – 먹다 (ăn) + 으세요 –> 먹으세요 – 잡다 ( nắm, bắt) + 으세요 –> […]

4. lễ cúng tổ tiên

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 11:44 AM

햇곡식으로 만든 음식과 햇과일로 차례를 지내요. [Haetkkokssigeuro mandeun eumsikkwa haetkkwaillo charyereul jinaeyo] Chúng tôi làm lễ cúng tổ tiên bằng thức ăn làm từ ngũ cốc và hoa quả mới thu hoạch. Từ mới • 햇곡식 [haetkkokssik] : ngũ cốc mới thu hoạch • ~으로 [~euro] : bằng • 만든 [mandeun] : làm • 음식 […]

5. 송편은 뭐예요?

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 11:40 AM

송편은 뭐예요? [Songpyeoneun mwoyeyo?] Songpyeon là cái gì? 추석에 빚어 먹는 반달 모양의 떡이에요. [Chuseoge bijeo meongneun bandal moyang-ui tteogieyo] Đó là loại bánh hình bán nguyệt được nặn và ăn vào dịp Trung thu. Từ vựng • 송편 [songpyeon] : tên một loại bánh của Hàn Quốc • 뭐예요? [mwoyeyo?] : là gì? • […]

6. Chúc tết bằng tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 11:31 AM

새해 복 많이 받으세요 설날에 먹는 특별한 음식이 있나요? [Seollare meongneun teukppyeolhan eumsigi innayo?] Có món ăn đặc biệt nào trong ngày Tết không? Từ vựng • 설 [seol] : Tết • 날 [nal] : ngày • 설날 [seollal] : ngày Tết • ~에 [~e] : vào • 먹~ [meok~] : ăn • ~는 [~neun] […]

7. Chúc tết bằng tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 13/02/2015 – 11:27 AM

새해 복 많이 받으세요 [Saehae bong mani badeuseyo] Chúc năm mới gặp nhiều may mắn. Từ mới • 새 [sae] : mới •해 [hae] : năm • 새해 [saehae] : năm mới • 복 [bok] : phúc/may mắn • 많이 [mani] : nhiều • 받~ [bat~] : nhận • ~으세요 [~euseyo] : đuôi kết thúc […]

 

1. Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 28/02/2015 – 11:32 AM

Câu hỏi: 1.형님 은 영어를 말할수있습니까 ? Bạn nói được tiếng Anh không? 2.어느 나라 말을 하세요? Bạn nói tiếng gì? 3.지금내가한국말은공부하고잇어요 . Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc 4.언어–Ngôn ngữ 5……에게통역합니다. Phiên dịch cho . 6……..의통역원입니다. Làm phiên dịch cho …. 7.당신은………말할주있어요 ? Bạn có biết nói tiếng …không ? 8.당신은한국어를말할주있어요 ? […]

2. Chuyên ngành “Bệnh và Phương pháp trị liệu”

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 27/02/2015 – 2:41 PM

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Bệnh và Phương pháp trị liệu” (Phần 4) TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT 중상 bị thương nặng 중병 bệnh nặng 중독 ngộ độc 주치의 thầy thuốc […]

3. Chuyên ngành “Thời trang – Trang phục”

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 27/02/2015 – 2:39 PM

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Thời trang – Trang phục” (Phần 1)   TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT 화장하다 trang điểm 화장품 mỹ phẩm 화장지 giấy vệ sinh 화장술 cách trang điểm […]

4. Chủ đề “Giao thông vận tải đường thủy”

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 27/02/2015 – 10:26 AM

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT 바퀴 bánh lái 지붕널 mui ghe 보트의 앞노 lái 앞돛대 mũi 매점 sạp 장대 sào 노 chèo 뗏목 bè 나루터 ,선착장 đò , phà 거룻배 ,나룻배 đò 카누 ca nô 선박 huyền , tàu thủy 어선 thuyền đánh cá 너벅선 thuyền thúng 통나무배 thuyền độc mộc 모터보트 […]

5. Chủ đề “Giao thông vận tải đường hàng không”

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 27/02/2015 – 10:24 AM

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT 종점 trạm cuối 면세점 cửa hàng miến thuế 엑스레이 máy quét tia x 금속 탐지기 máy dò kim loại 비자 thị thực 여권 검사대 kiểm tra hộ chiếu 여권 hộ chiếu 세관 신거서 tờ khai hải quan 보안 요원 nhân viên an ninh 보안 검사 kiểm soát […]

6. Chủ đề “Giao thông vận tải đường sắt”

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 27/02/2015 – 10:23 AM

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Giao thông vận tải đường sắt”. TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT 쓰레기 버리는 곳 chỗ đựng rác 변소,화장실 phòng vệ sinh 미닫이 창 cửa sổ kéo […]

7. Từ vựng Ngoại thương (xuất nhập khẩu) phần 4

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 26/02/2015 – 11:00 AM

PECT Pusan East Container Terminal 신선대컨테이너터미널(동부산) PNW Pacific North West 미주태평양연안 서북부지역 PSW Pacific South West 미주태평양연안 서남부지역 R/T Revenue Ton 운임적용톤 Received B/L Received B/L 화물수취후 발행 B/L RF Container Reefer Container 냉동컨테이너 Ro-Ro Vessel Roll On/Roll Off Vessel 자동차 전용적재 선박 S.L.C. Shipper’s Load & Count 화주의 직접 화물적입을 표시 S.O.C. Shipper’s Own […]

8. Từ vựng Ngoại thương (xuất nhập khẩu) phần 3

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 26/02/2015 – 11:00 AM

FCL Full Container Load 컨테이너 1개를 채운 컨테이너 FEU Forty Foot Equivalent Unit 40ft 컨테이너 단위 FIATA Federation Internationale de Associations de Transitaires et Assimiles 국제복합운송업협회 FMC Federal Maritime Commission 미연방해사위원회 FOB Free On Board 본선인도가격 Full Con Full Container Vessel 컨테이너 전용선 Full Set of O.B/L Full Set of Original B/L 한조의 B/L원본(통상 원본3부가 […]

9. Từ vựng Ngoại thương (xuất nhập khẩu) phần 2

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 26/02/2015 – 10:59 AM

CFS Container Freight Station CY 내 컨테이너 화물 적입, 적출 작업장 CHC Container Handling Charge 컨테이너 핸드링 차지 CIF Cost, Insurance & Freight 운임보험료포함조건 CIP Carriage and Insurance Paid to 운송비, 보험료 지급 인도 가격 CIR Container Interchange Receipt 컨테이너 기기인수도증 Clean B/L Clean Bill of Lading 무사고 선하증권 CLP Container Load Plan 컨테이너내 화물적치도 […]

10. Từ vựng Ngoại thương (xuất nhập khẩu) phần 1

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 26/02/2015 – 10:58 AM

Từ viết tắt dùng trong Ngoại thương bằng tiếng Hàn (xuất nhập khẩu) 약어 Full Name 해석 A.R. All Risk 전위험담보 A/N Arrival Notice 도착통지서 After Date After Date 일부후 정기불 After Sight After Sight 일람후 정기불 AWB Air Way Bill 항공화물 상환증 B.A.F. Bunker Adjustment Factor 유류할증료 B.W.T. Bonded Warehouse Transaction 보세창고도거래 B/L Bill […]

 

1. Tập hợp tài liệu tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 17/04/2015 – 5:07 AM

Các câu giao tiếp cơ bản  –  16/04/2015 Từ vựng tiếng Hàn thông dụng (phần 2)  –  16/04/2015 Từ vựng về gia đình tiếng Hàn  –  16/04/2015 100 Cấu trúc câu tiếng Hàn thông dụng  –  16/04/2015 Màu sắc trong tiếng Hàn  –  16/04/2015 Từ vựng tiếng Hàn thông dụng  –  16/04/2015 Từ vựng về […]

2. Tài liệu Tổng hợp Tiếng Hàn Thông dụng

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 09/03/2015 – 11:39 AM

Tiếng Hàn cho người Xuất khẩu lao động Ngữ Pháp tiếng Hàn thực dụng Thuận lợi của người Việt Học tiếng Hàn Quốc Từ vựng tiếng Hàn về tình Yêu

3. Học tiếng Hàn – Từ vựng tiếng Hàn các từ thô tục trong tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 08/03/2015 – 11:43 AM

Từ vựng tiếng Hàn các từ thô tục trong tiếng Hàn 바보야 = Đồ ngốc 변태야 = Đồ biến thái 곶가라 ,가죽어 = Đi chết đi 개세끼야 = Đồ chó con 개놈 = Đồ chó 정신병이야 = Thần kinh à 미친놈 = Đồ điên 독약먹어가 = Đi mà uống thuốc độc đi 너 머리에무슨문제있는거야?= Đầu […]

4. Một Link tiếng Hàn tập trung tất cả

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 06/03/2015 – 6:59 AM

Một link tiếng Hàn Hay nhất tập trung tất cả  Tài liệu không thể thiếu

5. Link luyện nghe Tiếng Hàn tuyệt vời

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 04/03/2015 – 7:48 AM

Luyện nghe sơ cấp Luyện nghe trung cấp Luyện nghe cao cấp Bí quyết luyện nghe

6. Cả 1000 Bài đăng tiếng Hàn tuyệt vời

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 03/03/2015 – 1:56 PM

Cả 1000 Bài đăng tiếng Hàn tuyệt vời Bài đăng trong tháng 08 Bài đăng trong tháng 09 Bài đăng trong tháng 10 Bài đăng trong tháng 11 Bài đăng trong tháng 12

7. Tổng hợp tài liệu tiếng Hàn thông dụng

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 03/03/2015 – 7:40 AM

Tổng hợp tài liệu tiếng Hàn thông dụng Cẩm nang tiếng Hàn Ngữ Pháp tiếng Hàn Tiếng Hàn Giao tiếp Tiếng Hàn qua Bài Hát Từ vựng tiếng Hàn

8. Danh sách Tài liệu tiếng Hàn

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 02/03/2015 – 8:37 PM

Học tiếng Hàn qua: 1. Sổ tay từ vựng tiếng Hàn 2.Tiếng Hàn qua Bài Hát 3. Tiếng Hàn Cao cấp  Luyện nghe: Tiếng Hàn Sơ cấp Tiếng Hàn Trung cấp Tiếng Hàn Cao Cấp Ngữ Pháp: Nhập Môn Sơ cấp Trung cấp Cao cấp

9. Link tài liệu tiếng Hàn hay nhất

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 02/03/2015 – 2:04 PM

[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tình yêu” [Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Cảm giác” [Ngữ pháp tiếng Hàn] – Mẫu câu “Vì cái gì, vì ai” [Tiếng Hàn cho người xuất khẩu lao động] – 제 9 과 어 디 에 가 십 니 까? [Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ […]

10. TỤC NGỮ, THÀNH NGỮ, QUÁN NGỮ TRONG TIẾNG HÀN.

  • Đăng bởi: Hồ Bình

 

  • Ngày đăng: 28/02/2015 – 11:34 AM

TỤC NGỮ, THÀNH NGỮ, QUÁN NGỮ TRONG TIẾNG HÀN. – 힘에 겹도록 물건을 짊어지고 있는 . Tay xách nách mang – 여행은 시야를 넓혀준다. (여행을 통하여 배우는 것이 많다.) Đi một ngày đàng học một sàng khôn – 자신의 생각으로 남을 헤아리다. (주관적으로 남을 판단하다.) Suy bụng ta ra bụng người. – 고양이가 늙어 여유가 […]

 

 

1791 views