Tiếng trung chủ đề “Tán gái”

Cuộc sống không thể thiếu tình yêu, mà tình yêu thì cần có sự lãng mạn, ngọt ngào.

Bạn nào muốn tỏ tình, nói những lời khen, lời yêu bằng tiếng trung,

tiếng trung chủ đề “tán gái”  thì hãy tìm hiểu bài viết sau nhé!

A: 你真漂亮。
nǐ zhēn piàoliang.
You’re really pretty.
Em gái thật xinh nha
B: 谢谢,你也很帅。
xièxie, nǐ yě hěn shuài.
Thank you, you are also very handsome.
Cảm ơn anh, anh cũng thật là đẹp trai
A: 那当然。
nà dāngrán.
Well, naturally.
Ồ, đương nhiên rồi
B: 你真臭美。
nǐ zhēn chòuměi.
You’re really full of yourself.
Anh tự tin quá nhỉ
A: 呵呵。你一个人吗?
hēhē. nǐ yīgerén ma?
Hah-hah. Are you alone?
Haha. Em có một mình à?
B: 不是,我朋友在那儿。
bù shì, wǒ péngyou zài nàr.
No, my friend is over there.
Không, bạn em ở đằng kia
TỪ VỰNG BÀI KHÓA:
1.漂亮 piàoliang Pretty: Xinh đẹp
2.也 yě Also: Cũng
3.帅 shuài Handsome: Đẹp trai
4.当然 dāngrán of course: Đương nhiên
5.臭美 chòuměi to be full of oneself: tự phụ
TỪ VỰNG BỔ SUNG mà học tiếng trung muốn chia sẻ:
1.美丽 měilì Beautiful: Đẹp
2.年轻 niánqīng Young: Trẻ trung
3.有气质 yǒu qìzhì Elegant: Có khí chất, tao nhã
4.英俊 yīngjùn Handsome: Đẹp trai
5.有魅力 yǒu mèilì Charming: Quyến rũ, có sức hút
6.潇洒 xiāosǎ Pizazz: Phóng khoáng, ga lăng
7.能干 nénggàn Capable: Tài giỏi
8.好看 hǎokàn good-looking: Đẹp, ưa nhìn
9.难看 nánkàn Malformation: Xấu xí

2067 views