tiếng trung với chủ đề “công an” (phần 3)

121. Kẻ làm dấu giả 私刻公章者 Sī kē gōngzhāng zhě
122. Giám định nét chữ 笔迹鉴定 Bǐjī jiàndìng
123. Cảnh cáo, nhắc nhở 警告 Jǐnggào
124. Biển báo giao thông 交通标志 iāotōng biāozhì
125. Đèn xanh đèn đỏ 红绿灯 Hónglǜdēng
126. Chỉ huy (quản lý) giao thông 交通管制 Jiāotōng guǎnzhì
127. Luật giao thông 交通规则 jiāotōng guīzé
128. Giao thông một chiều 单向交通 Dān xiàng jiāotōng
129. Giao thông hai chiều 双向交通 Shuāngxiàng jiāotōng
130. Ùn tắc giao thông 交通阻塞 Jiāotōng zǔsè
131. Tai nạn giao thông 交通事故 Jiāotōng shìgù
132. Tai nạn xe cộ 车祸 Chēhuò
133. Phạm lụât giao thông 违反交通规则 Wéifǎn jiāotōng guīzé
134. Điều lệ quản lý trị an 治安管理条例 Zhì’ān guǎnlǐ tiáolì
135. Sưu tra ( tìm kiếm ) 搜查 Sōuchá
136. Khẩu cung 口供 Kǒugòng
137. Thu nhận 收容 Shōuróng
138. Thả về 遣返 Qiǎnfǎn
139. Bắt giữ 逮捕 Dàibǔ
140. Bắt giữ tại chỗ 当场逮捕 Dāngchǎng dàibǔ
141. Tạm giữ 拘留 Jūliú
142. Tạm giữ vì lý do hình sự 刑事拘留 Xíngshì jūliú
143. Tạm giữ vì lý do trị an 治安拘留 Zhì’ān jūliú
144. Truy nã 通缉 Tōngjī
145. Kẻ bị truy nã 被通缉者 Bèi tōngjī zhě
146. Thông báo truy nã 通缉布告 Tōngjī bùgào
147. Người tố cáo 告密者 Gàomì zhě
148. Người tố giác 检举人 Jiǎnjǔ rén
149. Người khai báo thành khẩn 坦白者 Tǎnbái zhě
150. Tội phạm 罪犯 Zuìfàn
151. Tù chạy trốn 逃犯 Táofàn
152. Kẻ chạy trốn 逃亡者 Táowáng zhě
153. Phần tử xấu 坏分子 Huài fèn zi
154. Phần tử phản cách mạng 反革命分子 Fǎngémìng fèn zi
155. Đặc vụ 特务分子 Tèwù fēnzǐ
156. Gián điệp 间谍 Jiàndié
157. Kẻ phản quốc 叛国者 Pànguó zhě
158. Phần tử phản loạn 叛乱分子 Pànluàn fèn zi
159. Không tặc 空中劫机者 Kōngzhōng jiéjī zhě
160. Nơi trả của rơi 失物招领处 Shīwù zhāolǐng chù
161. Nhóm trị an 治安小组 Zhì’ān xiǎozǔ
162. Ban an ninh 治保委员会 zhì bǎo wěiyuánhuì

986 views