tiếng trung với chủ đề “công an” (phần 1)

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù
2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng
3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng
4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng
5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng
6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng’ān jú
7. Giám đốc, cục trưởng 局长 júzhǎng
8. Phó giám đốc, phó cục trưởng 副局长 Fù júzhǎng
9. Công an huyện 县公安局 Xiàn gōng’ān jú
10. Công an phường 公安分局 Gōng’ān fèn jú
11. Lực lượng cảnh sát 警方 Jǐngfāng
12. Sĩ quan cảnh sát 警官 Jǐngguān
13. Cảnh sát 警察 Jǐngchá
14. Bộ đội cảnh sát 警察部队 Jǐngchá bùduì
15. Bộ đội trị an 治安部队 Zhì’ān bùduì
16. Tổ chức cảnh sát quốc tế 国际刑警组织 Guójì xíngjǐng zǔzhī
17. Dân cảnh 民警 Mínjǐng
18. Tuần cảnh 巡警 Xúnjǐng
19. Cảnh sát đặc biệt 特警 Tèjǐng
20. Đồn cảnh sát 警署 jǐng shǔ

799 views