Từ Đồng nghĩa Hán việt và Hán tự (Kanji)

Từ Đồng nghĩa Hán việt và Hán tự (Kanji)

  1.  ác mộng: 悪夢 (あくむ akumu)
  2.  âm nhạc: 音楽 (おんがく ongaku)
  3.  anh hùng: 英雄 (えいゆう eiyū)
  4.  bí mật: 秘密 (ひみつ himitsu)
  5.  bình dân: 平民 (へいみん heimin)
  6.  bối cảnh: 背景 (はいけい haikei)
  7.  cá nhân: 個人 (こじん kojin)
  8. cách mạng: 革命 (かくめい kakumei)
  9. cảm động: 感動 (かんどう kandō)
  10. cảm giác: 感覚 (感覚 kankaku)
  11. chế độ: 制度 (せいど seido)
  12. chi phối: 支配 (しはい shihai)
  13. chính phủ: 政府 (せいふ seihu)
  14. chú ý: 注意 (ちゅうい chūi)
  15. chuẩn bị: 準備 (じゅんび junbi)
  16. cơ quan: 機関 (きかん kikan)
  17. dã man: 野蛮 (やばん yaban)
  18. danh dự: 名誉 (めいよ meiyo)
  19. dân chủ: 民主 (みんしゅ minshu)
  20. dân tộc: 民族 (みんぞく minzoku)
  21. di sản: 遺産 (いさん isan)
  22. đặc biệt: 特別 (とくべつ tokubetsu)
  23. đặc phái viên: 特派員 (とくはいん tokuhain)
  24. đại học: 大学 (だいがく daigaku)
  25. đại sứ quán: 大使館 (たいしかん taishikan)
  26. đầu tư: 投資 (とうし tōshi)
  27. điện thoại: 電話 (でんわ denwa)
  28. điển hình: 典型 (てんけい tenkei)
  29. đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu)

Nguồn Giảng viên Hồ Văn Bình (www.DayTiengNhatBan.com)

 

837 views