Từ điển Hán tự

  1. Hán tự : Chữ TRIỆT 撤
  2. Hán tự : Chữ TÁT, TẢN 撒
  3. Hán tự : Chữ TOÁT 撮
  4. Hán tự : Chữ KÍCH 撃
  5. Hán tự : Chữ TRÍCH 摘
  6. Hán tự : Chữ TRIỆP, LẠP 摺
  7. Hán tự : Chữ BÀN, BAN 搬
  8. Hán tự : Chữ TỔN 損
  9. Hán tự : Chữ NHIẾP 摂
  10. Hán tự : Chữ TRA 搾
  11. Hán tự : Chữ HUỀ 携
  12. Hán tự : Chữ DAO 揺
  13. Hán tự : Chữ DƯƠNG 揚
  14. Hán tự : Chữ ĐÁP 搭
  15. Hán tự : Chữ ĐỀ 提
  16. Hán tự : Chữ TIỄN 揃
  17. Hán tự : Chữ QUYỂN, QUYỀN 捲
  18. Hán tự : Chữ HUY 揮
  19. Hán tự : Chữ HOÁN 換
  20. Hán tự : Chữ VIÊN, VIỆN 援
  21. Hán tự : Chữ ÁC 握
  22. Hán tự : Chữ LƯỢC 掠
  23. Hán tự : Chữ MIÊU 描
  24. Hán tự : Chữ BÀI 排
  25. Hán tự : Chữ NIỆP, NIỆM 捻
  26. Hán tự : Chữ NẠI 捺
  27. Hán tự : Chữ THÁM 探
  28. Hán tự : Chữ TIẾP 接
  29. Hán tự : Chữ CƯ, CỨ 据
  30. Hán tự : Chữ SUY, THÔI 推
  31. Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 授
  32. Hán tự : Chữ SẢ 捨
  33. Hán tự : Chữ THẢI, THÁI 採
  34. Hán tự : Chữ KHỐNG 控
  35. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ YẾT 掲
  36. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẬT 掘
  37. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẢI 掛
  38. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TẢO 掃
  39. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUÁT 括
  40. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁN 按
  41. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ MẠT 抹
  42. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÃO 抱
  43. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHI 披
  44. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÁCH 拍
  45. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÀI 拝
  46. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐỂ 抵
  47. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRỪU 抽
  48. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẢM 担
  49. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ THÁC 拓
  50. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHUYẾT 拙
  51. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHIÊU 招
  52. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CÂU, CÚ 拘
  53. [kanji] Chữ Hán tự : CỨ 拠
  54. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CỰ 拒
  55. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ KHUẾCH 拡
  56. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁP 押
  57. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÙ 扶
  58. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÊ 批
  59. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BẠT 抜
  60. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投 (phần 2)
  61. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投
  62. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRẠCH 択
  63. [kanji] Chữ Hán tự : TRIẾT 折
  64. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ Kháng 抗
  65. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ KỸ 技
  66. [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRÁP 扱
  67. [kanji] Chữ Hán tự : PHẤT 払
  68. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẢ 打
  69. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 5)
  70. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 4)
  71. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 3)
  72. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 2)
  73. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 1)
  74. [kanji] Chữ Hán tự : HUYỀN 懸
  75. [kanji] Chữ Hán tự : TRỪNG 懲
  76. [kanji] Chữ Hán tự : KHẨN 懇
  77. [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ 憩
  78. [kanji] Chữ Hán tự : HOÀI 懐
  79. [kanji] Chữ Hán tự : ỨC 憶
  80. [kanji] Chữ Hán tự : PHẪN 憤
  81. [kanji] Chữ Hán tự : MẠN 慢
  82. [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 態
  83. [kanji] Chữ Hán tự : QUÁN 慣
  84. [kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 想
  85. [kanji] Chữ Hán tự : THẬN 慎
  86. [kanji] Chữ Hán tự : SẦU 愁
  87. [kanji] Chữ Hán tự : CẢM 感
  88. [kanji] Chữ Hán tự : KHÁI 慨
  89. [kanji] Chữ Hán tự : HOẶC 惑
  90. [kanji] Chữ Hán tự : DU 愉
  91. [kanji] Chữ Hán tự : HOẢNG 慌
  92. [kanji] Chữ Hán tự : TÍCH 惜
  93. [kanji] Chữ Hán tự : TÌNH 情
  94. [kanji] Chữ Hán tự : THẢM 惨
  95. [kanji] Chữ Hán tự : HỐT 惚
  96. [kanji] Chữ Hán tự : HOẠN 患
  97. [kanji] Chữ Hán tự : NÃO 悩
  98. [kanji] Chữ Hán tự : NGỘ 悟
  99. [kanji] Chữ Hán tự : HUỆ 恵
  100. [kanji] Chữ Hán tự : CUNG 恭
  101. [kanji] Chữ Hán tự : KHỦNG 恐
  102. [kanji] Chữ Hán tự : ÂN 恩
  103. [kanji] Chữ Hán tự : DUYỆT 悦
  104. [kanji] Chữ Hán tự : NỘ 怒
  105. [kanji] Chữ Hán tự : HẬN 恨
  106. [kanji] Chữ Hán tự : HẰNG 恒
  107. [kanji] Chữ Hán tự : CẤP 急
  108. [kanji] Chữ Hán tự : HỐI 悔
  109. [kanji] Chữ Hán tự : TRUNG 忠
  110. [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 3)
  111. [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 2)
  112. [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 1)
  113. [kanji] Chữ Hán tự : KHIẾP 怯
  114. [kanji] Chữ Hán tự : QUÁI 怪
  115. [kanji] Chữ Hán tự : BỐ 怖
  116. [kanji] Chữ Hán tự : NHẪN 忍
  117. [kanji] Chữ Hán tự : KHOÁI 快
  118. [kanji] Chữ Hán tự : MANG 忙
  119. [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 (phần 2)
  120. [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心
  121. [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 2)
  122. [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 1)
  123. [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵
  124. [kanji] Chữ Hán tự : MỘ 暮
  125. [kanji] Chữ Hán tự : MÔNG 蒙
  126. [kanji] Chữ Hán tự : MỘNG 夢
  127. [kanji] Chữ Hán tự : MẠC 幕
  128. [kanji] Chữ Hán tự :MỘ 墓
  129. [kanji] Chữ Hán tự : SÚC 蓄
  130. [kanji] Chữ Hán tự : CHƯNG 蒸
  131. [kanji] Chữ Hán tự : SƯU 蒐
  132. [kanji] Chữ Hán tự : LẠC 落
  133. [kanji] Chữ Hán tự : DIỆP 葉
  134. [kanji] Chữ Hán tự : MỘ 募
  135. [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 葬
  136. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÀO 萄
  137. [kanji] Chữ Hán tự : TRỮ, TRƯỚC 著
  138. [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 菜
  139. [kanji] Chữ Hán tự : CÚC 菊
  140. [kanji] Chữ Hán tự : QUẢ 菓
  141. [kanji] Chữ Hán tự : HOA 華
  142. [kanji] Chữ Hán tự : HÀ 荷
  143. [kanji] Chữ Hán tự : TRÀ 茶
  144. [kanji] Chữ Hán tự : NHUNG, NHŨNG 茸
  145. [kanji] Chữ Hán tự : TRANG 荘
  146. [kanji] Chữ Hán tự : THẢO 草
  147. [kanji] Chữ Hán tự : HOANG 荒
  148. [kanji] Chữ Hán tự : MÔI 苺
  149. [kanji] Chữ Hán tự : MẬU 茂
  150. [kanji] Chữ Hán tự : MIÊU 苗
  151. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÀI 苔
  152. [kanji] Chữ Hán tự : NHƯỢC 若
  153. [kanji] Chữ Hán tự : HÀNH 茎
  154. [kanji] Chữ Hán tự :KHỔ 苦
  155. [kanji] Chữ Hán tự : NHA 芽
  156. [kanji] Chữ Hán tự : GIA 茄
  157. [kanji] Chữ Hán tự : HÀ 苛
  158. [kanji] Chữ Hán tự : UYỂN 苑
  159. [kanji] Chữ Hán tự : ANH 英
  160. [kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 芳
  161. [kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 2)
  162. [kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 1)
  163. [kanji] Chữ Hán tự : NGHỆ 芸
  164. [kanji] Chữ Hán tự : CHI 芝
  165. [kanji] Chữ Hán tự : DỤ 芋
  166. [kanji] Chữ Hán tự : TỆ 弊
  167. [kanji] Chữ Hán tự : Đạo 導
  168. [kanji] Chữ Hán tự : PHONG 封
  169. [kanji] Chữ Hán tự : CHUYÊN 専
  170. [kanji] Chữ Hán tự : THỐN 寸
  171. [kanji] Chữ Hán tự : THỨC 式
  172. [kanji] Chữ Hán tự : SỸ, SĨ 士
  173. [kanji] Chữ Hán tự : THUẬN 順
  174. [kanji] Chữ Hán tự : TAI 災
  175. [kanji] Chữ Hán tự : XUYÊN 川
  176. [kanji] Chữ Hán tự : HẠNG 項
  177. [kanji] Chữ Hán tự :CỐNG 貢
  178. [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 攻
  179. [kanji] Chữ Hán tự : TẢ 左
  180. [kanji] Chữ Hán tự : XẢO 巧
  181. [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 功
  182. [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 2)
  183. [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 1)
  184. [kanji] Chữ Hán tự : THƯỞNG 賞
  185. [kanji] Chữ Hán tự : HUY 輝
  186. [kanji] Chữ Hán tự : CHƯỞNG 掌
  187. [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 堂
  188. [kanji] Chữ Hán tự : THƯỜNG 常
  189. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẢNG 党
  190. [kanji] Chữ Hán tự : HUYỆN 県
  191. [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 2)
  192. [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 1)
  193. [kanji] Chữ Hán tự : TIÊM 尖
  194. [kanji] Chữ Hán tự : QUANG 光
  195. [kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 2)
  196. [kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 1)
  197. [kanji] Chữ Hán tự : VỊ 彙
  198. [kanji] Chữ Hán tự : TẦM 尋
  199. [kanji] Chữ Hán tự : QUY 帰
  200. [kanji] Chữ Hán tự : KỶ, KY 幾
  201. [kanji] Chữ Hán tự : ẤU 幼
  202. [kanji] Chữ Hán tự : ẢO 幻
  203. [kanji] Chữ Hán tự : TỆ 幣
  204. [kanji] Chữ Hán tự : TRƯƠNG, TRƯỚNG 帳
  205. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỚI, ĐÁI 帯
  206. [kanji] Chữ Hán tự : THIẾP 帖
  207. [kanji] Chữ Hán tự : HY 希
  208. [kanji] Chữ Hán tự :PHÀM 帆
  209. [kanji] Chữ Hán tự :BỐ 布
  210. [kanji] Chữ Hán tự : CÂN 巾
  211. [kanji] Chữ Hán tự : SAN 刊
  212. [kanji] Chữ Hán tự : CAN 干
  213. [kanji] Chữ Hán tự : TÔN 孫
  214. [kanji] Chữ Hán tự : CÔ 孤
  215. [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 4)
  216. [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 3)
  217. [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 2)
  218. [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 1)
  219. [kanji] Chữ Hán tự : TỒN 存
  220. [kanji] Chữ Hán tự : KHỔNG 孔
  221. [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 4)
  222. [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 3)
  223. [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 2)
  224. [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 1)
  225. [kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 2)
  226. [kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 1)
  227. [kanji] Chữ Hán tự : CÁC 各
  228. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÔNG 冬
  229. [kanji] Chữ Hán tự : XỬ,XỨ 処
  230. [kanji] Chữ Hán tự : DANH 名 (phần 2)
  231. [kanji] Chữ Hán tự : DANH 名
  232. [kanji] Chữ Hán tự : ĐA 多
  233. [kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外 (phần 2)
  234. [kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外
  235. [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 夕
  236. [kanji] Chữ Hán tự : CẢI 巻
  237. [kanji] Chữ Hán tự : KỴ 忌
  238. [kanji] Chữ Hán tự : CẢI 改
  239. [kanji] Chữ Hán tự : TỊ 巳
  240. [kanji] Chữ Hán tự : KỶ 己
  241. [kanji] Chữ Hán tự : CƯƠNG 崗
  242. [kanji] Chữ Hán tự : BĂNG 崩
  243. [kanji] Chữ Hán tự : SÙNG 崇
  244. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÈO 峠
  245. [kanji] Chữ Hán tự : THÁN 炭
  246. [kanji] Chữ Hán tự : NHAM 岩
  247. [kanji] Chữ Hán tự : NGẠN 岸
  248. [kanji] Chữ Hán tự : SƠN 山 (phần 1)
  249. [kanji] Chữ Hán tự : LÝ 履
  250. [kanji] Chữ Hán tự : TẦNG, TẰNG 層
  251. [kanji] Chữ Hán tự : THUỘC 属
  252. [kanji] Chữ Hán tự : TRIỂN 展
  253. [kanji] Chữ Hán tự : ỐC 屋
  254. [kanji] Chữ Hán tự : KHUẤT, QUẬT 屈
  255. [kanji] Chữ Hán tự : CƯ 居
  256. [kanji] Chữ Hán tự : VĨ 尾
  257. [kanji] Chữ Hán tự : NIỆU 尿
  258. [kanji] Chữ Hán tự : CỤC, CUỘC 局
  259. [kanji] Chữ Hán tự :TẬN 尽
  260. [kanji] Chữ Hán tự : NI 尼
  261. [kanji] Chữ Hán tự : KHÀO, CỪU 尻
  262. [kanji] Chữ Hán tự : XÍCH 尺
  263. [kanji] Chữ Hán tự : KIẾN 建
  264. [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 廻
  265. [kanji] Chữ Hán tự : DIÊN 延
  266. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 廷
  267. [kanji] Chữ Hán tự : PHẤN 奮
  268. [kanji] Chữ Hán tự : ĐOẠT 奪
  269. [kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 奨
  270. [kanji] Chữ Hán tự : TẤU 奏
  271. [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 2)
  272. [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 1)
  273. [kanji] Chữ Hán tự : BÔN 奔
  274. [kanji] Chữ Hán tự : NẠI 奈
  275. [kanji] Chữ Hán tự : KỲ 奇
  276. [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 太
  277. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 4)
  278. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 3)
  279. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 2)
  280. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 1)
  281. [kanji] Chữ Hán tự : HOÀNH, HÀNH 衡
  282. [kanji] Chữ Hán tự : VỆ 衛
  283. [kanji] Chữ Hán tự : TRIỆT 徹
  284. [kanji] Chữ Hán tự : XUNG 衝
  285. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỨC 徳
  286. [kanji] Chữ Hán tự : TRƯNG 徴
  287. [kanji] Chữ Hán tự : VI 微
  288. [kanji] Chữ Hán tự : PHỤC 復
  289. [kanji] Chữ Hán tự : TUẦN 循
  290. [kanji] Chữ Hán tự : NGỰ 御
  291. [kanji] Chữ Hán tự : NHAI 街
  292. [kanji] Chữ Hán tự : ĐẮC 得
  293. [kanji] Chữ Hán tự : THUẬT 術
  294. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 徒
  295. [kanji] Chữ Hán tự : TỪ 徐
  296. [kanji] Chữ Hán tự : INH, TÒNG 従
  297. [kanji] Chữ Hán tự : LUẬT 律
  298. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÃI 待
  299. [kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 2)
  300. [kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 1)
  301. [kanji] Chữ Hán tự : BỈ 彼
  302. [kanji] Chữ Hán tự : CHINH 征
  303. [kanji] Chữ Hán tự : KHINH 径
  304. [kanji] Chữ Hán tự : VÃNG 往
  305. [kanji] Chữ Hán tự : DỊCH 役
  306. [kanji] Chữ Hán tự : ẢNH 影
  307. [kanji] Chữ Hán tự : CHƯƠNG 彰
  308. [kanji] Chữ Hán tự : THÁI, THẢI 彩
  309. [kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 2)
  310. [kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 1)
  311. [kanji] Chữ Hán tự : VIÊN 園
  312. [kanji] Chữ Hán tự : QUYỀN 圏
  313. [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 5)
  314. [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 4)
  315. [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 3)
  316. [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 2)
  317. [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 1)
  318. [kanji] Chữ Hán tự : CỔ 固
  319. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 図
  320. [kanji] Chữ Hán tự : KHỐN 困
  321. [kanji] Chữ Hán tự : VI 囲
  322. [kanji] Chữ Hán tự : ĐOÀN 団
  323. [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 2)
  324. [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 1)
  325. [kanji] Chữ Hán tự : NHÂN 因
  326. [kanji] Chữ Hán tự : TÙ 囚
  327. [kanji] Chữ Hán tự : TỨ 四
  328. [kanji] Chữ Hán tự : KHÁNH 慶
  329. [kanji] Chữ Hán tự : HỦ 腐
  330. [kanji] Chữ Hán tự : PHẾ 廃
  331. [kanji] Chữ Hán tự : DUNG 庸
  332. [kanji] Chữ Hán tự : THỨ 庶
  333. [kanji] Chữ Hán tự : KHANG 康
  334. [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 唐
  335. [kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 庭
  336. [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 席
  337. [kanji] Chữ Hán tự : TỌA 座
  338. [kanji] Chữ Hán tự : KHỐ 庫
  339. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 2)
  340. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 1)
  341. [kanji] Chữ Hán tự : PHỦ 府
  342. [kanji] Chữ Hán tự : ĐIẾM 店
  343. [kanji] Chữ Hán tự : SÀNG 床
  344. [kanji] Chữ Hán tự : TỰ 序
  345. [kanji] Chữ Hán tự : ỨNG 応
  346. [kanji] Chữ Hán tự : SẢNH 庁
  347. [kanji] Chữ Hán tự : QUẢNG 広
  348. [kanji] Chữ Hán tự : SỦNG 寵
  349. [kanji] Chữ Hán tự : HIẾN 憲
  350. [kanji] Chữ Hán tự : LIÊU 寮
  351. [kanji] Chữ Hán tự : MẬT 蜜
  352. [kanji] Chữ Hán tự : NINH 寧
  353. [kanji] Chữ Hán tự : SÁT 察
  354. [kanji] Chữ Hán tự : TẨM 寝
  355. [kanji] Chữ Hán tự : TẮC, TÁI 塞
  356. [kanji] Chữ Hán tự : KHOAN 寛
  357. [kanji] Chữ Hán tự : PHÚ 富
  358. [kanji] Chữ Hán tự : HÀN 寒
  359. [kanji] Chữ Hán tự : MẶT 密
  360. [kanji] Chữ Hán tự : TÚC, TÚ 宿
  361. [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 寂
  362. [kanji] Chữ Hán tự : KÝ 寄
  363. [kanji] Chữ Hán tự : UNG, DONG 容
  364. [kanji] Chữ Hán tự : TỂ 宰
  365. [kanji] Chữ Hán tự : CUNG 宮
  366. [kanji] Chữ Hán tự : HẠI 害
  367. [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 3)
  368. [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 2)
  369. [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 1)
  370. [kanji] Chữ Hán tự : YẾN 宴
  371. [kanji] Chữ Hán tự : ÁN 案
  372. [kanji] Chữ Hán tự : TUYÊN 宣
  373. [kanji] Chữ Hán tự : THẤT 室
  374. [kanji] Chữ Hán tự : KHÁCH 客
  375. [kanji] Chữ Hán tự : BẢO 宝
  376. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 4)
  377. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 3)
  378. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 2)
  379. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 1)
  380. [kanji] Chữ Hán tự : TRỤ 宙
  381. [kanji] Chữ Hán tự : TÔN, TÔNG 宗
  382. [kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 2)
  383. [kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 1)
  384. [kanji] Chữ Hán tự : NGHI 宜
  385. [kanji] Chữ Hán tự : QUAN 官
  386. [kanji] Chữ Hán tự : UYỂN, UYÊN 宛
  387. [kanji] Chữ Hán tự : HOÀN 完
  388. [kanji] Chữ Hán tự : TRẠCH 宅
  389. [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 守
  390. [kanji] Chữ Hán tự : TỰ 字
  391. [kanji] Chữ Hán tự : VŨ 宇
  392. [kanji] Chữ Hán tự : AN, YÊN 安
  393. [kanji] Chữ Hán tự : TẬT 嫉
  394. [kanji] Chữ Hán tự : HIỀM 嫌
  395. [kanji] Chữ Hán tự : GIÁ 嫁
  396. [kanji] Chữ Hán tự : PHỤ 婦
  397. [kanji] Chữ Hán tự : BÀ 婆
  398. [kanji] Chữ Hán tự : HÔN 婚
  399. [kanji] Chữ Hán tự :NƯƠNG 娘
  400. [kanji] Chữ Hán tự : CƠ 姫
  401. [kanji] Chữ Hán tự : THẦN 娠
  402. [kanji] Chữ Hán tự : TƯ 姿
  403. [kanji] Chữ Hán tự :NHÂN 姻
  404. [kanji] Chữ Hán tự : MUỘI 妹
  405. [kanji] Chữ Hán tự : ĐỐ 妬
  406. [kanji] Chữ Hán tự : RINH, TÁNH 姓
  407. [kanji] Chữ Hán tự : TỶ, TỈ 姉
  408. [kanji] Chữ Hán tự : THỦY 始
  409. [kanji] Chữ Hán tự : THÊ 妻
  410. [kanji] Chữ Hán tự : DIỆU 妙
  411. [kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 妨
  412. [kanji] Chữ Hán tự : NHÂM 妊
  413. [kanji] Chữ Hán tự : NHƯ 如
  414. [kanji] Chữ Hán tự: HIẾU, HẢO 好
  415. [kanji] Chữ Hán tự: NÔ 奴
  416. [kanji] Chữ Hán tự: NỮ 女
  417. [kanji] Chữ Hán tự: ĐẠN, ĐÀN 弾
  418. [kanji] Chữ Hán tự: TRƯƠNG 張
  419. [kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 2)
  420. [kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 1)
  421. [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 4)
  422. [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 3)
  423. [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 2)
  424. [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 1)
  425. [kanji] Chữ Hán tự: CUNG 弓
  426. [kanji] Chữ Hán tự: HÀO 壕
  427. [kanji] Chữ Hán tự: BÍCH 壁
  428. [kanji] Chữ Hán tự: KHẨN 墾
  429. [kanji] Chữ Hán tự: HOẠI 壊
  430. [kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 増
  431. [kanji] Chữ Hán tự: THỤC 塾
  432. [kanji] Chữ Hán tự: CẢNH 境
  433. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒ 塗
  434. [kanji] Chữ Hán tự: KHỐI 塊
  435. [kanji] Chữ Hán tự: DIÊM 塩
  436. [kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 2)
  437. [kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 1)
  438. [kanji] Chữ Hán tự: BIÊN 塀
  439. [kanji] Chữ Hán tự: THÁP 塔
  440. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỀ 堤
  441. [kanji] Chữ Hán tự: TRỦNG 塚
  442. [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 3)
  443. [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 2)
  444. [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 1)
  445. [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 堅
  446. [kanji] Chữ Hán tự: HỈ, HI 喜
  447. [kanji] Chữ Hán tự: KHAM 堪
  448. [kanji] Chữ Hán tự: QUẬT 堀
  449. [kanji] Chữ Hán tự: PHỤ 埠
  450. [kanji] Chữ Hán tự: CHẤP 執
  451. [kanji] Chữ Hán tự: CƠ 基
  452. [kanji] Chữ Hán tự: VỰC 域
  453. [kanji] Chữ Hán tự: BỒI 培
  454. [kanji] Chữ Hán tự: AI 埃
  455. [kanji] Chữ Hán tự: MAI 埋
  456. [kanji] Chữ Hán tự: THÀNH 城
  457. [kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 型
  458. [kanji] Chữ Hán tự: BÌNH 坪
  459. [kanji] Chữ Hán tự: HẠNH 幸
  460. [kanji] Chữ Hán tự: PHƯỜNG 坊
  461. [kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 2)
  462. [kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 1)
  463. [kanji] Chữ Hán tự: THANH 声
  464. [kanji] Chữ Hán tự: CHI 志
  465. [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 坂
  466. [kanji] Chữ Hán tự: KHANH 坑
  467. [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 均
  468. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 3)
  469. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 2)
  470. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 1)
  471. [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 寺
  472. [kanji] Chữ Hán tự: TẠI 在
  473. [kanji] Chữ Hán tự: CÁT 吉
  474. [kanji] Chữ Hán tự: KHỨ, KHỦ 去
  475. [kanji] Chữ Hán tự: THỔ 土
  476. [kanji] Chữ Hán tự: giao 嘱
  477. [kanji] Chữ Hán tự: MINH 鳴
  478. [kanji] Chữ Hán tự: HƯ 嘘
  479. [kanji] Chữ Hán tự: KHIẾT 喫
  480. [kanji] Chữ Hán tự: HOÁN 喚
  481. [kanji] Chữ Hán tự: DOANH, DINH 営
  482. [kanji] Chữ Hán tự: DUY 唯
  483. [kanji] Chữ Hán tự: XƯỚNG 唱
  484. [kanji] Chữ Hán tự: KHẢI 啓
  485. [kanji] Chữ Hán tự: TRIẾT 哲
  486. [kanji] Chữ Hán tự: TOA 唆
  487. [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 2)
  488. [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 1)
  489. [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 3)
  490. [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 2)
  491. [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 1)
  492. [kanji] Chữ Hán tự: KHÁI 咳
  493. [kanji] Chữ Hán tự: VỊ 味
  494. [kanji] Chữ Hán tự: HÔ 呼
  495. [kanji] Chữ Hán tự: LỮ, LÃ 呂
  496. [kanji] Chữ Hán tự: NGỐC 呆
  497. [kanji] Chữ Hán tự: TRÌNH 呈
  498. [kanji] Chữ Hán tự: XUY, XÚY 吹
  499. [kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 2)
  500. [kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 1)
  501. [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 君
  502. [kanji] Chữ Hán tự: NGÂM 吟
  503. [kanji] Chữ Hán tự: THỔ 吐
  504. [kanji] Chữ Hán tự: ĐIẾU 吊
  505. [kanji] Chữ Hán tự: KHIẾU 叫
  506. [kanji] Chữ Hán tự: HẤP 吸
  507. [kanji] Chữ Hán tự: CẬT 吃
  508. [kanji] Chữ Hán tự: TƯ, TY 司
  509. [kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 号
  510. [kanji] Chữ Hán tự: HUYNH 兄
  511. [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 叶
  512. [kanji] Chữ Hán tự: HỮU 右
  513. [kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 2)
  514. [kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 1)
  515. [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 5)
  516. [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 4)
  517. [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 3)
  518. [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 2)
  519. [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 1)
  520. [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 2)
  521. [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 1)
  522. [kanji] Chữ Hán tự: TRINH 貞
  523. [kanji] Chữ Hán tự: TRÁC 卓
  524. [kanji] Chữ Hán tự: QUÁI 卦
  525. [kanji] Chữ Hán tự: CHIẾM, CHIÊM 占
  526. [kanji] Chữ Hán tự: TƯỚC 削
  527. [kanji] Chữ Hán tự: KIẾM 剣
  528. [kanji] Chữ Hán tự: HỨA, THẶNG 剰
  529. [kanji] Chữ Hán tự: NGƯNG 凝
  530. [kanji] Chữ Hán tự: VẬT 勿
  531. [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 1)
  532. [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 2)
  533. [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 3)
  534. [kanji] Chữ Hán tự: TUẦN 旬
  535. [kanji] Chữ Hán tự: CÚ 句
  536. [kanji] Chữ Hán tự: ĐÔNG 凍
  537. [kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 准
  538. [kanji] Chữ Hán tự: NHƯỢC 弱
  539. [kanji] Chữ Hán tự: LÃNH 冷
  540. [kanji] Chữ Hán tự: DÃ 冶
  541. [kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 兆
  542. [kanji] Chữ Hán tự: THỨ 次
  543. [kanji] Chữ Hán tự: MIỄN 免
  544. [kanji] Chữ Hán tự: NHI 児
  545. [kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先 (phan 2)
  546. [kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先
  547. [kanji] Chữ Hán tự: HUNG 兇
  548. [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 軍
  549. [kanji] Chữ Hán tự: QUAN, QUÂN 冠
  550. [kanji] Chữ Hán tự: TẢ 写
  551. [kanji] Chữ Hán tự: NHŨNG 冗
  552. [kanji] Chữ Hán tự: SÁNG 創
  553. [kanji] Chữ Hán tự: CÁT 割
  554. [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 副
  555. [kanji] Chữ Hán tự: PHẪU 剖
  556. [kanji] Chữ Hán tự: BÁC 剥
  557. [kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 2)
  558. [kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 1)
  559. [kanji] Chữ Hán tự: THÍCH, THỨ 刺
  560. [kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 刻
  561. [kanji] Chữ Hán tự: KHOÁN 券
  562. [kanji] Chữ Hán tự: BIỆT 別
  563. [kanji] Chữ Hán tự: PHÁN 判
  564. [kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 刑
  565. [kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 召
  566. [kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 2)
  567. [kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 1)
  568. [kanji] Chữ Hán tự: NGẢI 刈
  569. [kanji] Chữ Hán tự: ĐAO 刀
  570. [kanji] Chữ Hán tự: PHÀM 凡
  571. [kanji] Chữ Hán tự: THẾ 勢
  572. [kanji] Chữ Hán tự: KHUYẾN 勧
  573. [kanji] Chữ Hán tự: CẦN 勤
  574. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 3)
  575. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 2)
  576. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動
  577. [kanji] Chữ Hán tự: KHÁM 勘
  578. [kanji] Chữ Hán tự: HIẾP 脅
  579. [kanji] Chữ Hán tự: DŨNG 勇
  580. [kanji] Chữ Hán tự: SẮC 勅
  581. [kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 効
  582. [kanji] Chữ Hán tự: LAO 労
  583. [kanji] Chữ Hán tự: NỖ 努
  584. [kanji] Chữ Hán tự: TRỢ 助
  585. [kanji] Chữ Hán tự: GIA 加
  586. [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 3)
  587. [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 2)
  588. [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 1)
  589. [kanji] Chữ Hán tự: AO 凹
  590. [kanji] Chữ Hán tự: HUNG 凶
  591. [kanji] Chữ Hán tự: CHU 周
  592. [kanji] Chữ Hán tự: CƯƠNG 岡
  593. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同 (phần 2)
  594. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同
  595. [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 円
  596. [kanji] Chữ Hán tự: TANG 桑
  597. [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 叙
  598. [kanji] Chữ Hán tự: THÚC 叔
  599. [kanji] Chữ Hán tự: THU, THÂU 収
  600. [kanji] Chữ Hán tự: HỮU 友
  601. [kanji] Chữ Hán tự: SONG 双
  602. [kanji] Chữ Hán tự: HỰU 又
  603. [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 元
  604. [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 3)
  605. [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 2)
  606. [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 1)
  607. [kanji] Chữ Hán tự: TÁ 卸
  608. [kanji] Chữ Hán tự: KHƯỚC 却
  609. [kanji] Chữ Hán tự: NĂNG 能
  610. [kanji] Chữ Hán tự: ĐÃI 怠
  611. [kanji] Chữ Hán tự: THAM 参
  612. [kanji] Chữ Hán tự: BIỆN, BIỀN 弁
  613. [kanji] Chữ Hán tự: ĐÀI 台
  614. [kanji] Chữ Hán tự: NẶC 匿
  615. [kanji] Chữ Hán tự: I, Y 医
  616. [kanji] Chữ Hán tự: TƯỢNG 匠
  617. [kanji] Chữ Hán tự: CỰ 巨
  618. [kanji] Chữ Hán tự: THẤT 匹
  619. [kanji] Chữ Hán tự: KHU 区
  620. [kanji] Chữ Hán tự: ĐÁI 戴
  621. [kanji] Chữ Hán tự: OÁT, QUẢN 斡
  622. [kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 準
  623. [kanji] Chữ Hán tự: TẢI, TÁI 載
  624. [kanji] Chữ Hán tự: CÁN 幹
  625. [kanji] Chữ Hán tự: BÁC 博
  626. [kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
  627. [kanji] Chữ Hán tự: SÁCH, TÁC 索
  628. [kanji] Chữ Hán tự: TÀI 裁
  629. [kanji] Chữ Hán tự:  CAN, CÀN, KIỀN 乾
  630. [kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
  631. [kanji] Chữ Hán tự: SÁCH,TÁC 索
  632. [kanji] Chữ Hán tự: NAM 南 (phần 2)
  633. [kanji] Chữ Hán tự: NAM 南
  634. [kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 2)
  635. [kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 1)
  636. [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 2)
  637. [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 1)
  638. [kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 克
  639. [kanji] Chữ Hán tự: HIẾU 孝
  640. [kanji] Chữ Hán tự: CỔ 古
  641. [kanji] Chữ Hán tự: THẬP 十
  642. [kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 歴
  643. [kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 暦
  644. [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原 (phần 2)
  645. [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原
  646. [kanji] Chữ Hán tự: HẬU 厚
  647. [kanji] Chữ Hán tự: ÁP 圧
  648. [kanji] Chữ Hán tự: ÁCH 厄
  649. [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 2)
  650. [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 1)
  651. [kanji] Chữ Hán tự: LÝ 裏
  652. [kanji] Chữ Hán tự: KHI 棄
  653. [kanji] Chữ Hán tự: TỰU 就
  654. [kanji] Chữ Hán tự: XUẤT 率
  655. [kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 2)
  656. [kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 1)
  657. [kanji] Chữ Hán tự: LUYẾN 恋
  658. [kanji] Chữ Hán tự: SUY 衰
  659. [kanji] Chữ Hán tự: BIẾN 変
  660. [kanji] Chữ Hán tự:ĐẾ 帝
  661. [kanji] Chữ Hán tự:  ĐÌNH 亭
  662. [kanji] Chữ Hán tự: DẠ 夜
  663. [kanji] Chữ Hán tự:  TỐT 卒
  664. [kanji] Chữ Hán tự: KINH 京
  665. [kanji] Chữ Hán tự: HƯỞNG 享
  666. [kanji] Chữ Hán tự:  DỤC 育
  667. [kanji] Chữ Hán tự: VONG 忘
  668. [kanji] Chữ Hán tự: SUNG 充
  669. [kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 2)
  670. [kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 1)
  671. [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 3)
  672. [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 2)
  673. [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ (Phần 1)
  674. [kanji] Chữ Hán tự: THỊ 市
  675. [kanji] Chữ Hán tự: LỤC 六
  676. [kanji] Chữ Hán tự: VONG 亡
  677. [kanji] Chữ Hán tự: CHI 之
  678. [kanji] Chữ Hán tự: NGHI 疑
  679. [kanji] Chữ Hán tự: KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ 頃
  680. [kanji] Chữ Hán tự: CHỈ 旨
  681. [kanji] Chữ Hán tự: BẮC 北
  682. [kanji] Chữ Hán tự: CHỦY 匕
  683. [kanji] Chữ Hán tự: HƯNG 興
  684. [kanji] Chữ Hán tự: TỪ 慈
  685. [kanji] Chữ Hán tự: PHỔ 普
  686. [kanji] Chữ Hán tự: TÔN 尊
  687. [kanji] Chữ Hán tự: TẰNG 曾
  688. [kanji] Chữ Hán tự: THIỆN 善
  689. [kanji] Chữ Hán tự: BẦN 貧
  690. [kanji] Chữ Hán tự: KIÊM 兼
  691. [kanji] Chữ Hán tự: ÍCH 益
  692. [kanji] Chữ Hán tự: BỒN 盆
  693. [kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 2)
  694. [kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 1)
  695. [kanji] Chữ Hán tự: TỊNH 並
  696. [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂN 典
  697. [kanji] Chữ Hán tự: KỲ, KÝ, KI 其
  698. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỄ, ĐỆ 弟
  699. [kanji] Chữ Hán tự: NGÔ 呉
  700. [kanji] Chữ Hán tự: CỘNG 共
  701. [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 3)
  702. [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 2)
  703. [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 1)
  704. [kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 2)
  705. [kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 1)
  706. [kanji] Chữ Hán tự: BÁT 八
  707. [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 働
  708. [kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 僧
  709. [kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 傷
  710. [kanji] Chữ Hán tự: THÔI 催
  711. [kanji] Chữ Hán tự: TRÁI 債
  712. [kanji] Chữ Hán tự: KIỆT 傑
  713. [kanji] Chữ Hán tự: KHUYNH 傾
  714. [kanji] Chữ Hán tự: BỊ 備
  715. [kanji] Chữ Hán tự: TẢN 傘
  716. [kanji] Chữ Hán tự: VĨ 偉
  717. [kanji] Chữ Hán tự: THIÊN 偏
  718. [kanji] Chữ Hán tự: TRINH 偵
  719. [kanji] Chữ Hán tự: ĐINH 停
  720. [kanji] Chữ Hán tự: TRẮC 側
  721. [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 健
  722. [kanji] Chữ Hán tự: NGẪU 偶
  723. [kanji] Chữ Hán tự: NGỤY 偽
  724. [kanji] Chữ Hán tự: LUÂN 倫
  725. [kanji] Chữ Hán tự: PHÓNG,PHỎNG 倣
  726. [kanji] Chữ Hán tự: BIỂU 俵
  727. [kanji] Chữ Hán tự: BỘI 倍
  728. [kanji] Chữ Hán tự: BÀI 俳
  729. [kanji] Chữ Hán tự: TRỊ 値
  730. [kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 倉
  731. [kanji] Chữ Hán tự: TU 修
  732. [kanji] Chữ Hán tự: TÁ 借
  733. [kanji] Chữ Hán tự: HẬU 候
  734. [kanji] Chữ Hán tự: CÁ 個
  735. [kanji] Chữ Hán tự: KIỆM 倹
  736. [kanji] Chữ Hán tự: ĐẢO 倒
  737. [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 3)
  738. [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 2)
  739. [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 1)
  740. [kanji] Chữ Hán tự: TIỆN 便
  741. [kanji] Chữ Hán tự: TỤC 俗
  742. [kanji] Chữ Hán tự: XÂM 侵
  743. [kanji] Chữ Hán tự: XÚC 促
  744. [kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 2)
  745. [kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 1)
  746. [kanji] Chữ Hán tự: TUẤN 俊
  747. [kanji] Chữ Hán tự: HẦU 侯
  748. [kanji] Chữ Hán tự: HỆ 係
  749. [kanji] Chữ Hán tự: LỆ 例
  750. [kanji] Chữ Hán tự: MỆNH 命
  751. [kanji] Chữ Hán tự: TÍNH 併
  752. [kanji] Chữ Hán tự: NIỆM 念
  753. [kanji] Chữ Hán tự: XÁ 舎
  754. [kanji] Chữ Hán tự: SỬ,SỨ 使
  755. [kanji] Chữ Hán tự: CUNG 供
  756. [kanji] Chữ Hán tự: GIAI 佳
  757. [kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 2)
  758. [kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 1)
  759. [kanji] Chữ Hán tự: Ỷ,Y 依
  760. [kanji] Chữ Hán tự: BẠN 伴
  761. [kanji] Chữ Hán tự: BÁ 伯
  762. [kanji] Chữ Hán tự: ĐÊ 低
  763. [kanji] Chữ Hán tự: ĐẢN 但
  764. [kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 2)
  765. [kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 1)
  766. [kanji] Chữ Hán tự: THÂN 伸
  767. [kanji] Chữ Hán tự: TRÚ,TRỤ 住
  768. [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 似
  769. [kanji] Chữ Hán tự: TỶ,TỨ 伺
  770. [kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作 (phan 2)
  771. [kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作
  772. [kanji] Chữ Hán tự: TẢ 佐
  773. [kanji] Chữ Hán tự: HÀM 含
  774. [kanji] Chữ Hán tự: HÀ 何
  775. [kanji] Chữ Hán tự: PHỤC 伏
  776. [kanji] Chữ Hán tự: PHẠT 伐
  777. [kanji] Chữ Hán tự: NHIỆM 任
  778. [kanji] Chữ Hán tự: TRUYỀN 伝
  779. [kanji] Chữ Hán tự: TRỌNG 仲
  780. [kanji] Chữ Hán tự: TOÀN 全
  781. [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 4)
  782. [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 3)
  783. [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 2)
  784. [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合
  785. [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 件
  786. [kanji] Chữ Hán tự: NGƯỠNG 仰
  787. [kanji] Chữ Hán tự: HƯU 休
  788. [kanji] Chữ Hán tự: 伎 KỸ
  789. [kanji] Chữ Hán tự: XÍ 企
  790. [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 5)
  791. [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 4)
  792. [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 3)
  793. [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 2)
  794. [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 1)
  795. [kanji] Chữ Hán tự: GIẢ 仮
  796. [kanji] Chữ Hán tự: Y 伊
  797. [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 3)
  798. [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 2)
  799. [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付
  800. Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 2)
  801. Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 1)
  802. Hán tự chữ THA 他
  803. Hán tự chữ TIÊN 仙
  804. Hán tự chữ TỬ,TẾ 仔
  805. Hán tự chữ SĨ 仕
  806. Hán tự chữ DĨ 以
  807. Hán tự chữ PHẬT 仏
  808. Hán tự chữ NHÂN 仁
  809. Hán tự chữ KIM 今
  810. Hán tự chữ GIỚI 介
  811. Hán tự chữ HÓA 化 (phần 2)
  812. Hán tự chữ Nhân HÓA 化 (phần 1)
  813. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 7)
  814. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 6)
  815. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 5)
  816. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 4)
  817. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 3)
  818. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 2)
  819. Hán tự chữ Nhân 人 (phần 1)
  820. Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 3)
  821. Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 2)
  822. Hán tự: Chữ 事 (Phần 1)
  823. Hán tự: Chữ DỰ 予
  824. Hán tự: Chữ TÀI 才
  825. Hán tự: Chữ LIỄU 了
  826. Hán tự: Chữ NHŨ 乳
  827. Hán tự: Chữ ĐỒN,TRUÂN 屯
  828. Chữ Hán tự : KHẤT,KHÍ 乞
  829. Chữ Hán THẤT 七
  830. Hán tự: Chữ ẤT 乙
  831. Hán tự: Chữ SƯ 師
  832. Hán tự: Chữ CƯƠNG 剛
  833. Hán tự chữ Trung 衷
  834. Hán tự chữ SÚY,SOÁI,SUẤT 帥
  835. Hán tự: Chữ THẬM 甚
  836. Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 2)
  837. Hán tự: Chữ BIỂU 表
  838. Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 1)
  839. Chữ Hán tự: CHÂU 州
  840. Hán tự: Chữ HƯỚNG 向
  841. Hán tự: Chữ Khúc 曲
  842. Hán tự: Chữ ẤN 印
  843. Hán tự: Chữ DO 由
  844. Hán tự: Chữ BẢN (Phần 3)
  845. Hán tự: Chữ BẢN (Phần 2)
  846. Hán tự: Chữ BẢN (Phần 1)
  847. Hán tự: Chữ THẾ
  848. Hán tự: Chữ THÂN
  849. Hán tự: Chữ XUẤT (phần 5)
  850. Hán tự: Chữ XUẤT (phần 4)
  851. Hán tự: Chữ XUẤT (phần 3)
  852. Hán tự: Chữ XUẤT (phần 2)
  853. Hán tự: Chữ XUẤT (phần 1)
  854. Hán tự: Chữ SỬ
  855. Hán tự: Chữ SÁCH
  856. Hán tự: Chữ GIÁP
  857. Hán tự: Chữ CỰU
  858. Hán tự: Chữ ƯƠNG
  859. Hán tự: Chữ NỘI (phần 3)
  860. Hán tự: Chữ NỘI (phần 2)
  861. Hán tự: Chữ NỘI (phần 1)
  862. Hán tự: Chữ ĐIỂU,ĐÍCH
  863. Hán tự: Chữ TRUNG (phần 4)
  864. Hán tự: Chữ TRUNG (phần 3)
  865. Hán tự: Chữ TRUNG (phần 2)
  866. Hán tự: Chữ TRUNG (phần 1)
  867. Hán tự chữ NGHIỆP
  868. Hán tự SÁO
  869. Hán tự chữ Đơn
  870. Hán tự chữ VI
  871. [Hán tự Hán Việt]: chữ CẦU
  872. [Hán tự Hán Việt]: chữ BĂNG
  873. [Hán tự Hán Việt]: chữ TẤT
  874. [Hán tự Hán Việt]: chữ BÁN
  875. [Hán tự Hán Việt]: chữ VĨNH,VỊNH
  876. [Hán tự Hán Việt]: chữ NGUYỆN
  877. [Hán tự Hán Việt]: chữ NGHIÊM
  878. [Hán tự Hán Việt]: chữ KỊCH
  879. [Hán tự Hán Việt]: Chữ HI
  880. [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIỆN
  881. [Hán tự Hán Việt]: Chữ ÁO
  882. [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIÊU
  883. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TƯỚC
  884. [Hán tự Hán Việt]: Chữ MIỄN
  885. [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐẢO
  886. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TY,TI
  887. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
  888. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
  889. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THUẪN
  890. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 2)
  891. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 1)
  892. [Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÁN
  893. [Hán tự Hán Việt]: Chữ PHỤNG
  894. [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐÔNG
  895. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỎ
  896. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THÙY
  897. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
  898. [Hán tự Hán Việt]: Chữ LOÁT
  899. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NHẠC
  900. [Hán tự Hán Việt]: Chữ LỆ
  901. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NOÃN
  902. [Hán tự Hán Việt]: Chữ LAI
  903. [Hán tự Hán Việt]: Chữ BINH
  904. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THÚC
  905. [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỌ
  906. [Hán tự Hán Việt]: Chữ HỆ
  907. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NGÃ
  908. [Hán tự Hán Việt]: Chữ LIỆT
  909. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 3)
  910. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 2)
  911. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 1)
  912. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRANH
  913. [Hán tự Hán Việt]: Chữ CHU,CHÂU
  914. [Hán tự Hán Việt]: Chữ HẬU
  915. [Hán tự Hán Việt]: Chữ NGUY
  916. [Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
  917. [Hán tự Hán Việt]: Chữ VỊ,MÙI
  918. [Hán tự Hán Việt]: Chữ MẠT
  919. [Hán Việt Hán tự] : Chữ Bao
  920. [Hán Việt – Hán tự]: Chữ PHẤT
  921. [Hán tự – Hán Việt]: chữ XÍCH
  922. [Hán tự Hán Việt] : Chữ THẤT
  923. [Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÂU,KHƯU
  924. [Hán việt- Hán tự]: Chữ PHẠP
  925. [Hán việt- Hán tự]: Chữ PHU
  926. [Hán việt- Hán tự]: Chữ ĐAN,ĐƠN
  927. [Hán việt- Hán tự]: Chữ THIẾU,THIỂU
  928. [Hán việt- Hán tự]: Chữ NGỌ
  929. [Hán việt- Hán tự]: Chữ TỈNH
  930. [Hán việt- Hán tự]: Chữ THIÊN
  931. [Hán việt- Hán tự]: Chữ TRƯỢNG
  932. [Hán Việt- Hán tự]: Chữ CẬP
  933. [Hán việt – Hán tự ]: Chữ CỬU
  934. [Hán việt- Hán tự]: Chữ HOÀN
  935. [Hán tự Hán việt]:Chữ Cửu
  936. [Từ điển Hán tự] chữ Ác
  937. [Từ điển Việt Nhật] chữ Tầm
  938. [Kanji từ điển] chữ HẠ
  939. [Kanji từ điển] chữ TRÚ
  940. [Từ điển Kanji] chữ Vũ,Võ
  941. [Từ điển Kanji] chữ Hàm
  942. [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P3
  943. [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P2
  944. [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P1
  945. [Từ điển Hán tự] Chữ Phủ
  946. [Hán Việt từ điển] Chữ Tọa
  947. [Hán Việt từ điển] chữ CANH
  948. [Hán Việt từ điển] chữ Á
  949. [Hán Việt từ điển] chữ LƯỠNG
  950. [Hán Việt từ điển] chữ BÁCH
  951. [Âm hán việt] Chữ Tái 再 P2
  952. [Âm hán việt] Chữ Tái 再 P1
  953. [Học Hán tự]: 民 DÂN P3
  954. [Học Hán tự]: 民 DÂN P2
  955. [Học Hán tự]: 民 DÂN P1
  956. [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P3
  957. [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P2
  958. [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P1
  959. [từ điển tiếng Nhật]丙 BÍNH
  960. [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P3
  961. [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P2
  962. [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính
  963. [Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P2
  964. [Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P1
  965. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P10
  966. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P9
  967. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P8
  968. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P7
  969. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P6
  970. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P5
  971. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P4
  972. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P3
  973. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P2
  974. [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P1
  975. [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P3
  976. [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P2
  977. [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P1
  978. [Từ điển Hán việt] 互 HỖ
  979. [Từ điển Hán việt] 五 NGŨ
  980. [Từ điển Hán việt] 与 DỮ,DỰ
  981. [Từ điển Hán việt] 万 VẠN
  982. [Từ điển Hán việt] 三 TAM
  983. [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P3
  984. [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P2
  985. [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ
  986. [Từ điển Hán tự] : chữ Đinh
4080 views